Every Half — Management Dashboard
Tổng quan kinh doanh toàn chuỗi · YTD 2026
● LIVE Data đến 2026-05-19 Cập nhật: 20/05/2026 ← Portal
Tổng quan YTD
💰
Doanh thu YTD
61.7T
TB 444M/ngày · 139 ngày
🎯
Target YTD
43.9T
+17.8T vượt
📊
% Đạt Target
141%
Dự kiến cả năm: 162T
🧾
Tổng hoá đơn
560K
TB 4026 HĐ/ngày
🛒
AOV
110K
MKT 95K · Non-MKT 104K
Tiến độ đạt target YTD
61.72T thực tế / 43.91T target  ·  Gap: +17.8T vượt
140.6%
0% 25% 50% 75% 100%
Xu hướng doanh thu
Doanh thu vs Target theo tháng (tỷ VND)
Doanh thu 30 ngày gần nhất (triệu VND)
Marketing impact
📣
DT có MKT
12.7T
20.6% tổng doanh thu
🧾
Traffic MKT
133K HĐ
23.7% tổng hoá đơn
💳
AOV MKT vs Non-MKT
95K
Non-MKT: 104K (+-8.4%)
🏪
DT Non-MKT
49.0T
79.4% tổng doanh thu
CFV 39K
178.9T
38.731 HĐ 289.9% chuỗi
AOV 4620K
🌅 Combo Sáng
11.5T
4.649 HĐ 18.6% chuỗi
AOV 2465K
🧋 BBC
10.3T
10.696 HĐ 16.6% chuỗi
AOV 961K
Happy Hour
0K
0 HĐ 0.0% chuỗi
AOV 0K
🎟️ Khác
111.6T
77.389 HĐ 180.8% chuỗi
AOV 1442K
Điểm nổi bật
🏆 Chuỗi đang vượt target YTD 140.6% — ahead 17.8T so với kế hoạch.
Top 3 doanh thu YTD: Thảo Điền · Phố Chả Cá · Ngô Văn Năm.
🔴 2 store dưới 85% target: Centec Tower, mPlaza.
📉 Doanh thu/ngày giảm mạnh MoM: Endovina (-13.4%), Phố Chả Cá (-12.3%), Somerset (-10.3%).
📣 MKT đóng góp 20.6% doanh thu · AOV MKT 95K vs Non-MKT 104K (8.4% thấp hơn).
📅 T3 là tháng có doanh thu cao nhất: 14.95T.
Hiệu suất từng cửa hàng
33 cửa hàng · xếp theo DT YTD
● Vàng = Top 3 · ● Đỏ = Bottom 3  |  MoM = TB doanh thu/ngày so tháng trước
Cửa hàng DT YTD Target YTD % Đạt Hoá đơn AOV MoM (T5 vs T4)
Thảo Điền 5.84T 3.80T 154% 46.268 126K ▼ 6.2%
Phố Chả Cá 4.30T 2.96T 145% 33.221 129K ▼ 12.3%
Ngô Văn Năm 4.18T 2.90T 144% 34.897 120K ▲ 1.4%
· Tú Xương 3.75T 2.53T 148% 34.419 109K ▲ 1.4%
· SALA 2.94T 1.94T 152% 27.663 106K ▲ 0.7%
· Central Park 2.90T 1.91T 152% 28.346 102K ▲ 1.3%
· Hoàng Văn Thái 2.88T 1.90T 152% 25.908 111K ▼ 2.5%
· Ngọc Hà 2.87T 2.14T 134% 20.810 138K ▲ 8.2%
· Trương Định 2.45T 1.67T 147% 21.585 113K ▼ 1.6%
· Hưng Gia 2.20T 1.40T 157% 21.965 100K ▼ 6.0%
· Làng Lụa Hội An 2.06T 1.64T 126% 13.891 148K ▲ 13.9%
· Tống Hữu Định 1.94T 1.73T 112% 16.558 117K ▲ 7.0%
· Võ Thị Sáu 1.81T 1.18T 154% 18.476 98K ▲ 70.1%
· Tôn Đức Thắng 1.79T 1.21T 148% 16.724 107K ▼ 6.8%
· Thi Sách 1.65T 1.10T 151% 15.491 107K ▲ 1.7%
· Pasteur 1.59T 1.02T 155% 15.275 104K ▼ 2.0%
· Centre Point 1.50T 1.09T 138% 15.899 94K ▼ 4.3%
· Hồ Con Rùa 1.49T 1.01T 147% 13.564 110K ▲ 9.4%
· Saigon Pearl 1.49T 1.00T 149% 13.964 107K ▼ 8.9%
· The HallMark 1.48T 1.06T 139% 16.200 91K ▼ 1.3%
· Phan Văn Trị 1.48T 1.02T 144% 16.547 89K ▲ 0.1%
· Nam Phúc 1.39T 0.94T 148% 14.350 97K ▲ 5.3%
· Beacon 1.35T 0.93T 145% 14.526 93K ▲ 1.0%
· Midtown 1.29T 0.88T 146% 12.624 102K ▲ 1.4%
· Nguyễn Văn Thủ 1.23T 0.95T 129% 12.063 102K ▼ 6.8%
· Somerset 1.14T 1.20T 95% 10.582 108K ▼ 10.3%
· Endovina 1.02T 0.79T 128% 10.498 97K ▼ 13.4%
· Phạm Ngọc Thạch 0.77T 0.70T 110% 8.210 94K ▼ 2.4%
· Centec Tower 0.35T 0.60T 59% 3.117 114K ▲ 1115.6%
· Eco Retreat 0.20T 0.13T 152% 1.715 117K ▲ 37.3%
Saigon Tower 0.18T 0.16T 112% 2.462 74K ▲ 14.0%
mPlaza 0.18T 0.40T 45% 1.666 108K ▲ 1487.7%
Tapbar VRG 0.01T 0.00T N/A 177 52K ▲ 0.0%