FM SPOTLIGHT — Kỳ Nghỉ Lễ Giỗ Tổ → Chủ Nhật Sau 1/5

Kỳ lễ: 26/4–3/5  ·  So sánh: Cùng kỳ (18–25/4) + T3 tương đương (26/3–2/4)  ·  Toàn chuỗi 32 stores  ·  Nguồn: Metabase  ·  Cập nhật: 06/05/2026
← Portal
Tổng quan — 3 kỳ so sánh
Kỳ lễ — Doanh thu
3.817.054.000
32.825 hóa đơn
vs Cùng kỳ (18–25/4)
+3.3%
DT cùng kỳ: 3.695.195.845
HĐ: 34.376, -4.5%
vs T3 (26/3–2/4)
-0.9%
DT T3: 3.850.904.200
HĐ: 35.401, -7.3%
AOV kỳ lễ
116.284
vs Cùng kỳ: 107.493 (+8.2%)
vs T3: 108.779 (+6.9%)
Nhận định
📊 Tổng thể chuỗi DOANH THU TĂNG
Kỳ lễ doanh thu +3.3% so với cùng kỳ (18–25/4). Tuy nhiên số hóa đơn -4.5% — lượng khách giảm nhưng mỗi khách chi nhiều hơn (AOV tăng +8.2%). So với cùng khung tháng 3: -0.9% — gần tương đương.
🏪 Phân hóa theo loại hình cửa hàng PHÂN HÓA RÕ
Cửa hàng tăng doanh thu (khu dân cư, du lịch, ngoại ô): Võ Thị Sáu, Làng Lụa Hội An, Ngọc Hà, Tống Hữu Định — tăng mạnh khi người dân nghỉ lễ ra ngoài nhiều hơn.
Cửa hàng giảm doanh thu (khu văn phòng, tòa nhà thương mại): Nguyễn Văn Thủ, Centre Point, Endovina, Saigon Tower, Phạm Ngọc Thạch — mất lượng khách nhân viên văn phòng khi họ về quê hoặc đi du lịch.
🕐 Hành vi giờ uống DỊCH CHUYỂN MUỘN
Khung giờ 20h tăng mạnh nhất +19.9% trong kỳ lễ — khách đi chơi buổi tối, ngồi lâu hơn ngày thường.
Khung giờ 6h giảm -26.0% — mất lượng khách đi làm buổi sáng sớm. Tổng thể: traffic tập trung dịch chuyển sang chiều tối và khuya nhiều hơn ngày thường.
Bảng doanh thu 3 kỳ — từng store
Doanh thu Net · 3 kỳ so sánh · Sắp xếp theo % vs Cùng kỳ (cao → thấp)
💡 Kỳ lễ = 26/4–3/5  ·  Cùng kỳ = 18/4–25/4 (cùng 8 ngày)  ·  T3 tương đương = 26/3–2/4 (cùng vị trí trong tháng)
Store Kỳ lễ (26/4–3/5) Cùng kỳ (18–25/4) T3 (26/3–2/4) vs Cùng kỳ vs T3
TỔNG CHUỖI 3.817.054.000 3.695.195.845 3.850.904.200 +3.3% -0.9%
Võ Thị Sáu 113.021.050 45.887.500 109.184.650 +146.3% +3.5%
Làng Lụa Hội An 280.253.500 154.602.000 149.681.000 +81.3% +87.2%
Ngọc Hà 278.907.000 183.978.500 156.022.750 +51.6% +78.8%
Tống Hữu Định 197.662.250 159.513.500 172.448.000 +23.9% +14.6%
Tú Xương 229.179.000 201.629.450 216.196.000 +13.7% +6.0%
Phố Chả Cá 263.680.250 235.996.250 296.333.250 +11.7% -11.0%
Thảo Điền 374.085.700 344.996.950 334.521.700 +8.4% +11.8%
Central Park 176.712.250 165.743.500 182.243.750 +6.6% -3.0%
Hưng Gia 147.715.500 139.396.150 123.806.500 +6.0% +19.3%
Midtown 81.042.500 78.681.250 77.495.500 +3.0% +4.6%
Nam Phúc 90.679.100 89.435.250 83.910.500 +1.4% +8.1%
Hồ Con Rùa 78.184.500 78.070.250 82.165.350 +0.1% -4.8%
SALA 171.481.750 176.222.500 163.241.750 -2.7% +5.0%
Beacon 73.213.750 75.688.450 79.983.750 -3.3% -8.5%
Phan Văn Trị 92.828.000 98.014.000 89.900.750 -5.3% +3.3%
Tôn Đức Thắng 100.826.000 109.282.000 98.642.450 -7.7% +2.2%
Ngô Văn Năm 203.784.650 228.617.750 267.225.950 -10.9% -23.7%
Saigon Pearl 73.109.750 82.131.975 91.450.000 -11.0% -20.1%
Somerset 100.776.500 116.456.500 130.352.250 -13.5% -22.7%
Thi Sách 71.178.500 82.981.250 104.540.750 -14.2% -31.9%
Trương Định 118.803.500 141.609.720 148.353.350 -16.1% -19.9%
Hoàng Văn Thái 144.432.250 188.480.100 174.439.100 -23.4% -17.2%
Pasteur 67.700.750 89.235.450 95.581.500 -24.1% -29.2%
Nguyễn Văn Thủ 50.864.500 77.717.250 77.249.000 -34.6% -34.2%
Centre Point 62.505.750 96.960.600 95.629.150 -35.5% -34.6%
Endovina 37.740.000 73.680.750 71.157.000 -48.8% -47.0%
Saigon Tower 3.072.000 9.110.000 12.648.000 -66.3% -75.7%
Phạm Ngọc Thạch 17.551.250 56.429.000 47.277.000 -68.9% -62.9%
Eco Retreat 3.520.250 12.252.750 7.646.750 -71.3% -54.0%
The HallMark 23.881.500 102.395.250 111.576.750 -76.7% -78.6%
Centec Tower 59.009.750 0 0
mPlaza 29.651.000 0 0
Phân tích từng giờ — Kỳ lễ vs Cùng kỳ (18–25/4)
💡Cách đọc
Biểu đồ so sánh doanh thu từng giờ giữa 3 kỳ — theo dõi hành vi khách thay đổi như thế nào trong kỳ lễ. Bảng bên dưới thể hiện % tăng/giảm từng giờ theo từng cửa hàng (kỳ lễ so với cùng kỳ).
Doanh thu từng giờ — Tổng chuỗi · 3 kỳ
% thay đổi từng giờ theo cửa hàng — Kỳ lễ vs Cùng kỳ (18–25/4)
Cửa hàng 6h7h8h9h10h11h12h13h14h15h16h17h18h19h20h21h22h23h
TỔNG CHUỖI-26.0%-14.7%-4.1%+8.5%+18.3%+16.4%-14.3%-10.0%+8.8%+2.1%+9.3%+7.6%+2.6%+10.3%+19.9%+14.7%
Beacon+55.4%+2.1%+13.6%+31.3%+47.9%-38.8%-27.7%-28.5%-33.0%-33.1%-8.7%-2.7%-18.0%+5.2%+30.4%
Centec Tower
Central Park+77.6%-27.2%-6.8%+12.5%+40.5%+23.3%+17.6%-2.9%+13.0%-3.9%-1.9%+7.6%-13.1%+17.1%+14.7%+114.4%
Centre Point-1.6%-52.2%-18.8%-33.6%-9.1%-36.5%-10.0%-68.5%-44.3%-47.7%-83.1%-54.6%-2.5%-42.4%-21.0%-58.7%
Eco Retreat-88.2%-53.1%-66.5%-80.8%-69.5%-72.1%-79.5%-72.1%
Endovina-84.7%-52.1%-34.6%-43.0%-45.0%-51.1%-48.9%-51.2%-2.8%-77.2%-59.7%-54.4%-64.4%-48.9%-92.0%-70.6%
Hoàng Văn Thái+28.3%-36.3%-36.0%-22.2%+3.6%-1.2%-46.1%-35.7%-27.7%-29.6%-32.0%-33.5%-18.7%+20.6%+58.3%-51.2%
Hưng Gia-12.5%-28.5%+14.7%+4.4%+1.7%+10.4%+49.5%-7.2%+9.9%+7.4%-1.4%+9.9%+30.5%-6.5%-0.9%+2.9%
Hồ Con Rùa+11.8%-19.2%+15.6%+70.3%+104.2%-40.1%-26.2%+46.9%+13.8%+8.4%-31.3%-46.8%-14.6%+40.0%-55.0%
Làng Lụa Hội An+117.2%+247.8%+92.4%+67.3%+95.2%+106.8%+117.6%+65.8%+74.8%+46.7%+15.1%+102.2%-0.8%+242.2%+90.5%+124.5%
Midtown-80.4%+5.9%+11.6%+11.2%+48.4%-32.0%+5.4%-29.0%-8.0%+0.2%+88.1%+3.8%-51.4%-6.2%+54.8%-27.6%
Nam Phúc-58.1%-44.7%-0.3%+14.3%+4.9%-23.4%+16.4%+13.4%+3.4%-18.8%+76.7%+3.1%+13.0%+45.9%+5.8%-12.9%
Nguyễn Văn Thủ-48.0%-29.7%-37.1%+9.2%-38.4%-52.3%-42.4%-65.4%-5.9%-25.9%-62.4%-19.3%-35.8%+56.2%+64.0%
Ngô Văn Năm+36.2%+21.4%-36.5%+23.5%+16.8%-17.8%-39.4%-25.6%+22.3%+22.6%-26.8%+34.0%-30.8%-26.8%-36.7%+13.2%
Ngọc Hà-25.0%+135.6%+50.5%+114.1%+57.5%+46.4%+16.8%+56.1%+34.5%+58.9%+126.9%+14.9%-39.5%-26.1%+47.1%
Pasteur-61.3%-65.0%-12.7%-29.8%-1.8%+43.0%-45.1%-55.6%+0.6%-27.1%+7.1%-9.4%-46.6%-22.9%+6.0%+136.9%
Phan Văn Trị+57.1%-8.6%-14.2%+11.3%-17.3%-15.6%+0.2%-4.0%-27.7%+35.5%-9.5%+22.2%-23.9%+8.5%-8.8%-28.8%
Phạm Ngọc Thạch+50.6%-76.8%-75.5%-61.9%-71.6%-63.2%-54.7%-73.6%-80.2%-70.1%-38.4%-95.6%-34.1%-67.9%-85.4%-32.9%
Phố Chả Cá-92.3%+54.4%+15.4%+27.4%+29.5%-0.5%+0.5%-12.4%+43.1%-6.9%+4.5%+9.6%+52.1%+6.1%+44.9%-37.8%
SALA-25.8%-3.2%-16.3%+4.7%-18.2%+60.6%-24.8%-5.0%+2.2%-12.3%+14.0%-0.3%+3.8%+44.1%+23.2%-26.8%
Saigon Pearl+20.9%+17.3%-11.2%+2.0%+60.5%-53.5%-42.4%-16.6%-29.3%-17.9%+0.6%+29.1%-16.0%-14.1%+276.5%
Saigon Tower+153.1%-64.0%-80.5%-20.2%-72.4%-84.3%-91.9%-81.4%+255.8%-72.8%
Somerset+5.2%-28.7%-32.8%-8.6%-18.4%+37.9%-49.1%-34.3%+13.7%-25.2%+26.5%+3.4%-25.5%-5.8%+293.3%+35.3%
The HallMark-67.8%-75.0%-75.8%-74.5%-75.8%-75.3%-85.4%-85.5%-81.7%-87.3%-12.5%
Thi Sách+186.0%-32.0%-32.9%-23.7%-12.3%+28.0%-12.5%-30.8%+8.9%-2.5%-41.6%+15.3%-15.1%-8.3%+39.6%+75.1%
Thảo Điền-15.5%+3.6%+9.0%+28.7%+17.1%-0.5%+22.3%-7.4%-11.9%+16.6%+22.7%+36.4%+17.9%-4.6%-18.5%
Trương Định+15.1%-49.5%-18.8%-4.4%-49.0%-2.7%-38.8%-21.7%+10.6%+8.9%+44.5%-29.5%+91.9%+9.2%-17.8%-8.1%
Tôn Đức Thắng+68.2%-42.1%-29.5%-11.9%+77.2%+83.2%-51.1%-32.1%+22.0%-14.1%-11.7%-5.0%+4.2%-3.1%+4.6%-28.0%
Tú Xương+86.1%-14.7%+24.7%+2.3%+10.8%+18.6%-9.9%-8.8%+27.2%+7.1%+35.7%+13.9%-6.8%+26.5%+81.1%+109.1%
Tống Hữu Định-63.2%+19.1%+12.7%+33.9%+43.9%+46.8%+4.4%+43.2%+12.4%+4.9%-6.6%+47.4%+10.0%+15.6%+34.0%+89.8%
Võ Thị Sáu+57.1%+172.5%+172.6%+213.8%+187.1%+71.0%+56.6%+97.8%+86.3%+181.3%+96.0%+153.4%+149.6%+150.5%+336.2%
mPlaza
Doanh thu tháng 4/2026 — Toàn chuỗi theo ngày
Doanh thu Net · Hàng ngày · Tháng 4/2026 · Toàn chuỗi  ·  🟠 Ngày lễ   🟣 Ngày thường
📈 Nhận định tháng 4 XEM CHI TIẾT
TB doanh thu/ngày tháng 4: 467.4M · Tháng 4 khá ổn định suốt cả tháng, không có tuần nào đột biến.
Tuần 1 (1–7/4) mạnh nhất (+4.7% vs TB tháng) — Tuần 4 (22–30/4) thấp nhất (-2.2% vs TB tháng).
Ngày cuối tháng vào kỳ lễ (26, 27, 30/4): TB 488.3M (+4.5% vs TB tháng 4).